Panasonic gh4 giá

- thương hiệu sản xuất: Panasonic - Gói sản phẩm: body toàn thân Only - Độ lớn screen LCD(inch): 3.0 inch - nhiều loại máy ảnh (Body type): SLR style mirrorless - Kích thước cảm ứng (Sensor size): Four Thirds (17.3 x 13 mm) - Megapixel (Số điểm hình ảnh hiệu dụng): 16 Megapixel - Độ phân giải ảnh lớn nhất: 4608x3456 - Optical Zoom (Zoom quang): Đang chờ cập nhật - Tính năng: Timelapse recording, Face detection, xoay phim Full HD
YÊN TÂM sở hữu SẮM TẠI baohiemlienviet.com
*
7 NGÀY Miễn phí hoàn lại
*
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ vn
*
THANH TOÁN TẠI NHÀ Khi dấn hàng
*
CHỨNG NHẬN GIAO DỊCH an ninh 100%

Quét mã VNPay dưới đây để triển khai Thanh toán
*

Panasonic GH4 Body

Panasonic vừa đưa ra phiên bạn dạng thứ 4 của loại máy ảnh mirrorless Lumix GH với tên DMC-GH4. Mang xây đắp tương từ như dòng máy DMC-GH3, Panasonic GH4tập trung nhiều vào việc gia tăng các hào kiệt quay phim, trong số đó có việc hỗ trợ chuẩn chỉnh 4K 3.840 x 2.160 px 29.97 fps ở chất lượng 100 Mbps.

Bạn đang xem: Panasonic gh4 giá

Panasonic đã xây cất một bộ cảm ứng Live MOS 16,05 MP mới cùng chip xử lý hình ảnh Venus Engine IX cung ứng CPU lõi tứ có khả năng xử lý được phim 4K 4.096 x 2.160 pixel chuẩn chỉnh cinema 24 fps. Ngoài ra công nghệ lấy nét tương phản mới cho tốc độ AF nhanh hơn thế hệ trước, mang về khả năng chụp ảnh 12 fps sớm nhất trong quả đât máy hình ảnh mirrorless. GH4 đi kèm theo với một đế phụ kiện có chức năng xuất được đoạn phim RAW định dạng 4:2:2 10-bit dành cho người quay phim chăm nghiệp.

*

Mang quánh tính chống thấm nước và những vết bụi (weather-seal) kiểu như phiên bản trước, máy được thiết kế bộ khung ma-giê có thể chắn. Với cảm ứng Live MOS 16,05 MP và cpu hình hình ảnh Venus Engine IX, máy có khả năng xử lý tiếp tục khoảng 100 tấm ảnh JPEG hoặc 40 hình ảnh RAW. Dải ISO của dòng sản phẩm từ 100 - 25.600 và cung cấp lên cho 6.400 mang lại quay phim. Panasonic cho biết thêm con chip xử lý hình ảnh mới có khả năng chuyển động nhanh hơn 1/2 so cùng với GH3.

GH4 được nâng cấp lên màn hình cảm ứng OLED 3" độ sắc nét lên đến 1,036 triệu điểm ảnh, hơn gấp hai thế hệ trước. Hình như kính ngắm điện tử OLED 2,359 triệu điểm ảnh cho độ lấp 100% với khoảng phóng đại 1.34x. Không thể không có đó là Wi-Fi nhằm máy ảnh kết nối đến điện thoại cảm ứng thông minh hoặc máy vi tính bảng, NFC cũng biến thành giúp đơn giản hoá việc giao tiếp các lắp thêm với nhau tiện lợi hơn.

Xem thêm: Vẽ Họa Tiết Trang Trí Lớp 7, Soạn Mĩ Thuật Lớp 7 Bài 3: Vẽ Trang Trí

*

Lumix GH4 cực kỳ được đầu tư chi tiêu về tài năng quay phim. Đầu tiên là việc nó hỗ trợ chuẩn AVCHD tối đa 28 Mbps 60p/50p ở độ phân giải Full HD. Ở định hình MOV/MP4 thì độ phân giải Full HD hoàn toàn có thể quay được quality 200 Mbps nghỉ ngơi 30 fps. Chuẩn chỉnh 4K 3.840 x 2.160 px chỉ cung ứng hai định hình MOV/MP4 với chất lượng 100 Mbps, cao hơn chuẩn XAVC-S 50 Mbps của Sony trên cái máy FDR-AX100.

Ngoài ra các nhà cù phim cũng có lựa lựa chọn 96 fps cho slow-motion ở cơ chế Full HD. Chúng ta cũng có thể lưu nhiều hơn nữa 90 phút phim bên trên Lumix GH4 nếu sử dụng thẻ ghi nhớ SDXC dung lượng 64GB. Thiết bị sử dụng chuẩn thẻ nhớ SDXC hoặc SDHC class 10 UHS-1 với speed class 3 đòi hỏi tốc độ truy xuất về tối thiểu 30 MB/s (tương đương 240 Mbps)

Với tuỳ lựa chọn phụ kiện DMW-YAGH, máy rất có thể lưu lại phim Full HD hoặc 4K 10-bit sinh sống đinh dạng 4:2:2 khi xuất ra từ cổng HDMI trên thiết bị ảnh. Phụ khiếu nại còn cung ứng 2 ngõ âm thanh dùng giao tiếp XLR, nhiều loại dùng trên những máy quay cung cấp chuyên với cao cấp. Mặc dù nhiên bạn phải có một đầu ghi dữ liệu riêng lẻ thông qua 4 cổng HD-SDI mang đến phụ khiếu nại này bởi thẻ nhớ đồ vật không thể thỏa mãn nhu cầu được chuyện này.

*

Như vậy Panasonic Lumix GH4 là 1 trong những mẫu máy ảnh mirrorless cảm biến m4/3 nhưng mà lại đem về khả năng mở rộng tính năng xoay phim không chiến bại kém một hệ thống máy Canon EOS 1D C, C300 giỏi Sony NEX-FS700 siêng nghiệp. Lắp thêm hiện chưa xuất hiện giá bán rõ ràng cũng như ngày lên kệ chính thức.


ImagingLens Mount
Micro Four Thirds
Camera FormatMicro Four Thirds (2x Crop Factor)
PixelsActual: 17.2 MegapixelEffective: 16.05 Megapixel
Max Resolution4608 x 3456
Sensor Type / SizeMOS, 17.3 x 13.0 mm
File FormatsStill Images: JPEG, MPO, RAWMovies: MOV, MP4, MPEG-4 AVCHDAudio: AAC, Dolby Digital 2ch, Linear PCM
Dust Reduction SystemYes
Memory card TypeSDSDHCSDXC
AV Recording
Video RecordingYes, NTSC/PAL
Video FormatHigh DefinitionMOV4096 x 2160p / 24 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 23.98 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 24 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 25 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 29.97 fps (100 Mbps)1920 x 1080p / 23.98 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 24 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 25 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 29.97 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 50 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 59.94 fps (200 Mbps)High DefinitionMP44096 x 2160p / 24 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 23.98 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 24 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 25 fps (100 Mbps)3840 x 2160p / 29.97 fps (100 Mbps)1920 x 1080p / 23.98 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 24 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 25 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 29.97 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 50 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 59.94 fps (200 Mbps)1920 x 1080p / 25 fps (20 Mbps)1920 x 1080p / 29.97 fps (20 Mbps)1920 x 1080p / 50 fps (28 Mbps)1920 x 1080p / 59.94 fps (28 Mbps)1280 x 720p / 25 fps (10 Mbps)1280 x 720p / 29.97 fps (10 Mbps)Standard DefinitionMP4640 x 480p / 25 fps (4 Mbps)640 x 480p / 29.97 fps (4 Mbps)High DefinitionAVCHD1920 x 1080p / 23.98 fps (24 Mbps)1920 x 1080p / 50 fps (28 Mbps)1920 x 1080p / 59.94 fps (28 Mbps)1920 x 1080i / 50 fps (24 Mbps)1920 x 1080i / 50 fps (17 Mbps)1920 x 1080i / 59.94 fps (24 Mbps)1920 x 1080i / 59.94 fps (17 Mbps)
Aspect Ratio4:3, 16:9
Video video LengthUp to 220Min
Audio RecordingWith Video, Stereo
Focus Control
Focus TypeAuto & Manual
Focus ModeContinuous-servo AF (C), Flexible (AFF), Manual Focus (M), Single-servo AF (S)
Viewfinder/Display
Viewfinder TypeElectronic
Viewfinder pixel Count2,359,000
Viewfinder Eye Point21.0 mm
Viewfinder Coverage100%
Viewfinder MagnificationApprox. 1.34x
Diopter Adjustment- 4.0 lớn +4.0 m
Display Screen3"TouchscreenSwivelOLED (1,036,000)
Screen Coverage100%
Exposure Control
ISO Sensitivity200-25600 (Extended Mode: 100-25600)
Shutter60 - 1/800060minute in Bulb Mode1/24 - 1/16000 in Movie Mode
Remote ControlDMW-RSL1 (Optional)
Metering MethodCenter-weighted average metering, Multiple, Spot metering
Exposure ModesModes: Aperture Priority, Manual, Program, Shutter PriorityMetering Range: EV 0.0 - EV 18.0
White Balance ModesAuto, Cloudy, color Temperature, Daylight, Flash, Incandescent, Shade, white Set
Burst RateUp to 40 fps
Flash
Flash ModesAutoAuto/Red-eye ReductionForced OnForced On/Red-eye ReductionOffSlow SyncSlow Sync/Red-eye Reduction
Built-in FlashYes
Max Sync Speed1 / 250 seconds
Flash Compensation-3 EV to +3 EV (in 1/3 EV steps)
Dedicated Flash SystemTTL
External Flash ConnectionHot Shoe
Performance
Self Timer10 seconds, 2 secondsNumber of Shots: 1-3
Interval RecordingYes
Connectivity1/8" Headphone, 1/8" Microphone, AV Output, HDMI D (Micro), USB 2.0, Wired Remote Port
Wi-Fi CapableYes
Software System RequirementsWindows: XP, Vista, 7, 8Mac: OS X 10.5 or later
Power
Battery1x Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.2 VDC, 1860 mAh
Operating/Storage TemperatureOperating32 khổng lồ 104°F (0 khổng lồ 40°C)Humidity: 10 - 80%
Physical
Dimensions (WxHxD)5.2 x 3.7 x 3.3"/132.9 x 93.4 x 83.9 mm
Weight19.75 oz/560 g with SD card and Battery