NOCTURNAL LÀ GÌ

Tôi may mắn tìm thấy câu trả lời cho một vài trong số những câu hỏi trên khi tìm hiểu về giới động vật.

Bạn đang xem: Nocturnal là gì


Like other members of Meles, Japanese badgers are nocturnal and hibernate during the coldest months of the year.
Cũng như các loài khác thuộc chi lửng, lửng Nhật Bản là loài ăn đêm và ngủ đông vào các tháng lạnh nhất trong năm.
Mèo chân đen là loài vật sống đơn độc và là động vật ăn đêm, chính vì vậy rất hiếm khi bắt gặp được chúng.
These early mammals developed several novel brain functions most likely due to the novel sensory processes that were necessary for the nocturnal niche that these mammals occupied.
Những loài động vật có vú đầu tiên này phát triển một vài chức năng não mới mà khả năng cao là do những quá trình cảm giác mới, những thứ cần thiết cho ổ ban đêm mà những động vật có vú này cư ngụ.
American black bears libaohiemlienviet.comng near human habitations tend to be more extensively nocturnal and American black bears libaohiemlienviet.comng near brown bears tend to be more extensively diurnal.
Gấu đen sống gần nơi cư trú của con người có xu hướng hoạt động về đêm rộng rãi hơn và các con gấu đen sống gần gấu nâu có xu hướng hoạt động nhiều hơn vào ban ngày.
Common Hebrew words for jackals, other desert creatures, and nocturnal birds became associated in Jewish minds with the ebaohiemlienviet.coml spirits and night monsters of Babylonian and Persian folklore.
Những chữ Do Thái thông thường như chó rừng, những thú vật khác sống nơi sa mạc và chim ăn đêm đã khiến những người Do Thái liên tưởng đến những ác thần hoặc yêu quái trong truyền thuyết của xứ Ba-by-lôn và Phe-rơ-sơ.
Comparisons between the scleral rings of Velociraptor, Protoceratops, and modern birds and reptiles indicates that Velociraptor may have been nocturnal, while Protoceratops may have been cathemeral, active throughout the day during short intervals, suggesting that the fight may have occurred at twilight or during low-light conditions.
So sánh giữa các xương màng cứng của mắt Velociraptor, Protoceratops, và các loài chim, bò sát hiện đại cho thấy Velociraptor có thể là loài sống về đêm, trong khi Protoceratops có thể đã là loài hoạt động ban ngày nhưng chỉ trong các khoảng thời gian ngắn, cho thấy cuộc chiến đã có thể xảy ra vào lúc chạng vạng hoặc điều kiện ánh sáng thấp.
The possibility of a full bladder causing an erection, especially during sleep, is perhaps further supported by the beneficial physiological effect of an erection inhibiting urination, thereby helping to avoid nocturnal enuresis.

Xem thêm: Viet Mix - Tạm Biệt Tuổi Học Trò


Khả năng bàng quang đầy gây ra sự cương dương, đặc biệt trong lúc ngủ, có thể được hỗ trợ bởi hiệu quả sinh lý có ích của một cương dương ức chế tiểu tiện, nhờ đó giúp tránh đái dầm vào ban đêm.
Indibaohiemlienviet.comduals may be diurnal or nocturnal and solitary or social depending on season, habitat and hunting pressure.
Cá thể có thể là ban ngày hoặc đêm và đơn độc hoặc xã hội tùy thuộc vào mùa, môi trường sống và áp lực săn bắn.
Carpenter millers are nocturnal Lepidoptera found worldwide, except the Southeast Asian subfamily Ratardinae, which is mostly active during the day.
Bướm Carpenter được tìm thấy khắp toàn cầu, trừ phân họ Ratardinae hoạt động vào ban ngày phân bố ở Đông Nam Á.
Although primarily nocturnal, some populations of Azara"s night monkey are unique among night monkeys in being active both day and night.
Mặc dù sống chủ yếu vào ban đêm, một số quần thể khỉ đêm Azara rất độc đáo giữa các loài khỉ đêm ở được hoạt động cả ngày lẫn đêm.
The boar was also seen as a representation of darkness battling against light, due to its dark colouration and nocturnal habits.
Heo rừng cũng được coi là một đại diện của bóng tối chiến đấu chống lại ánh sáng do màu sắc bộ lông tối tăm của nó và thói quen ăn đêm.
While most humans are diurnal, for various personal and social/cultural reasons some people are temporarily or habitually nocturnal.
Trong khi hầu hết con người là hoạt động ban ngày, vì lý do hoàn cảnh, công baohiemlienviet.comệc, văn hóa và lý do cá nhân và xã hội khác nhau một số người tạm thời hoặc thường xuyên hoạt động về đêm ví dụ như làm ca đêm hoặc giải trí về đêm.
Sirocco (hatched 23 March 1997) is a kakapo, a large nocturnal parrot, and one of the 147 remaining kakapo in the world.
Sirocco (nở ra vào ngày 23 tháng 3 năm 1997) là một con vẹt kakapo, một con vẹt đêm lớn và một trong số ít những con vẹt Kakapo còn lại trên thế giới.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M