Intertek Việt Nam

intertek.comLoại hình tổ chức giám định:Loại AType of Inspection:Type ALĩnh vực giám định/Field of Inspection:
Nông sản/Agriculture productsThủy sản/Seafood productsThực phẩm/Food productsHóa chất/ChemicalPhân bón/FertilizerKhí, dầu mỏ và thành phầm dầu mỏ/Gas, petroleum, petroleum products
Người tất cả thẩm quyền ký/ Approved signatory:
1.

Bạn đang xem: Intertek việt nam

Nguyễn nam giới Thanh
Các chứng thư giám định/ All inspection certificates
2. Nguyễn Hoàng QuýCác chứng từ giám định nông sản, thực phẩm, bông, phân bón/Inspection certificates of Agriculture products, Food products, Cotton,Fertilizer
3. Đinh Cao TríCác chứng từ giám định nông sản, dầu mỡ cồn thực vật, bông, phân bón/Inspection certificates of Agriculture products, Vegetable oil, Cotton,Fertilizer
4. Nai lưng Minh NgọcCác chứng thư giám định khí, dầu lửa và thành phầm dầu mỏ, hóa chất/Inspection certificates of Gas, petroleum và Petroleum products, Chemical
5.

Xem thêm: Cách Xóa Trang Trắng Trong Word Một Cách Nhanh Chóng, Xóa Một Trang Trong Word

Đỗ Hữu Nam
Các chứng thư giám định khí, dầu mỏ và thành phầm dầu mỏ, hóa chất/Inspection certificates of Gas, petroleum và Petroleum product, Chemical
6. Nguyễn Xuân KhôiCác chứng thư giám định thực phẩm, thủy sản/Inspection certificates of Food products, Seafood products
7. Cao Viet ThanhCác chứng thư giám định thực phẩm, thủy sản/Inspection certificates of Food products, Seafood products
Địa điểm được công nhận/Accredited locations:
Chí nhánh Tp. Hồ nước Chí Minh/Ho bỏ ra Minh BranchTòa bên S.O.H.O Biz, Số 38 Huỳnh Lan Khanh, Phường 2, Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.S.O.H.O Biz Office Building, No. 38 Huynh Lan Khanh St., Ward 2, tan Binh District, Ho chi Minh City, VietnamChi nhánh bắt buộc Thơ/Can Tho BranchM10, 11, 12, 13 Khu thành phố Nam sông nên Thơ, khu vực Thạnh Thuận, phường Phú Thứ, quận chiếc Răng, tp Cần ThơM10, 11, 12, 13 KĐT Nam song Can Tho, Thanh Thuan, Phu Thu Ward, Cai Rang District, Can Tho City
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬNLIST OF ACCREDITED INSPECTIONS
Lĩnh vựcgiám địnhField of InspectionĐối tượng giám địnhInspection ItemsNội dung giám địnhRange of InspectionPhương pháp,qui trình giám địnhInspection Methods/ Procedures
Nông sảnAgriculture productsBộ phận giám định nông sảnAgriculture inspection department (AG)- Gạo, ngũ cốc, phân tử tiêu, điều, cà phê, các gia vị và các nông sản khácRice, cereals, pepper, cashew nut, coffee, spice & other agricultures products- Nguyên liệu, thức ăn uống cho gia súc, gia nạm và những thức ăn uống chăn nuôi khácRaw materials, feed for livestock, poultry và other feeds- giám sát và đo lường xếp tháo hàng hóa/Supervision of loading/ discharge- Định lượng hàng hóa theo số lượng, trọng lượng theo cân, trọng lượng theo mớn nước …Quantity, weight (tally, bridgescale / balance, draft survey)- Giám định thật sạch (container, tàu), bí mật nước hầm hàngHold cleanliness survey (container, vessel), Hose kiểm tra water tightness- Niêm phong hầm hàngSealing service- Tổn thất, triệu chứng hàng hóaDamage survey, cargo condition- lấy mẫuSampling- chất lượngQualityAG-OP 02AG-OP 03AG-OP 04AG-OP 05AG-OP 06AG-OP 07AG-OP 08AG-OP 09AG-OP 10AG-OP 11AG-OP 14AG-OP 15AG-OP 16AG-OP 17AG-OP 18AG-OP 24
BôngCotton- tính toán xếp cởi hàng hóa/Supervision of loading/ discharge- Định lượng hàng hóa theo số lượng, trọng lượng theo cân,Quantity, weight (tally, bridgescale / balance)- Tổn thất, tình trạngDamage survey, cargo condition- mang mẫuSamplingAG-OP 21
Thủy sảnSeafood productsBộ phận giám định thực phẩmFood inspection department (FSTI)Tôm, cá, nghêu/sò, mực, bạch tuộcShrimp, fish, clam, squids, octopus- đo lường xếp dỡ hàng hóa/Supervision of loading/ discharge- Số lượng, cân nặng (theo cân)/Quantity, weight(bridgescale / balance)- Giám định chất lượng sản phẩm sau cùng, trong quá trình sản xuất/Final random inspection, during inspection;- mang mẫu/SamplingFSTI-OP 01FSTI-OP 02FSTI-OP 03FSTI-WI 01FSTI-WI 02FSTI-WI 03FSTI-WI 04FSTI-WI 05FSTI-WI 06FSTI-WI 07FSTI-WI 08FSTI-WI 10FSTI-WI 17FSTI-WI 19FSTI-WI 20
Thực phẩmFood productsBộ phận thẩm định thực phẩmFood inspection department (FSTI)Sản phẩm được sản xuất, chế biến cho người dùng nhằm ăn, uốngProducts are produced for human consumption- thống kê giám sát xếp tháo hàng hóa/Supervision of loading/ discharge- Số lượng, khối lượng (theo cân)/Quantity, weight (bridgescale / balance)- Giám định chất lượng sản phẩm sau cùng, trong quá trình sản xuất/Final random inspection, during inspection;- đem mẫu/SamplingFSTI-OP 02FSTI-OP 05FSTI-WI 12FSTI-WI 13
Thực phẩmFood productsBộ phận thẩm định nông sảnAgriculture inspection department (AG)Dầu mỡ hễ thực đồ dùng dạng lỏngLiquid vegetable oil- giám sát xếp toá hàng hóa/Supervision of loading/ discharge /- Định số lượng hàng hóa theo số lượng, cân nặng theo cân, khối lượng theo mớn nước …/Quantity (tally), weight (bridgescale / balance, draft survey)- Giám định thật sạch sẽ (container, tàu), kín nước hầm hàngHold cleanliness survey (container, vessel), Hose chạy thử water tightness- Niêm phong hầm hàngSealing service- Tổn thất, tình trạng hàng hóaDamage survey, cargo condition- mang mẫuSampling- chất lượngQualityAG-OP 12AG-OP 13AG-OP 23
Phân bónFertilizerBộ phận giám định nông sảnAgriculture inspection department (AG)Phân bónFertilizer- thống kê giám sát xếp toá hàng hóa/Supervision of loading/ discharge- Định số lượng hàng hóa theo số lượng cân nặng theo cân, khối lượng theo mớn nước …Quantity (tally), weight (bridgescale / balance, draft survey)- triệu chứng hàng hóaCargo condition- đem mẫuSampling- chất lượngQualityAG-OP 02AG-OP 04AG-OP 05AG-OP 06AG-OP 07AG-OP 08AG-OP 09AG-OP 10AG-OP 11AG-OP 14
Hóa chấtChemicalBộ phận thẩm định hàng hoáCargo inspection department (HC)Hóa chấtChemical- tính toán xếp dỡ hàng hóa/Supervision of loading/ discharge- Định số lượng sản phẩm theo số lượng, trọng lượng theo cân, trọng lượng theo mớn nước …Quantity (tally), weight (bridgescale / balance, draft survey)- triệu chứng hàng hóaCargo condition- đem mẫuSampling- chất lượngQualityHC-OP 01HC-OP 02HC-OP 03HC-OP 04HC-OP 05HC-OP 06HC-OP 11HC-OP 13HC-OP 15
Khí, dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏGas, Petroleum and Petroleum productsBộ phận giám định hàng hoáCargo inspection department (HC)Khí, dầu mỏ với các thành phầm dầu mỏGas, Petroleum and Petroleum products- giám sát và đo lường xếp dỡ hàng hóa/Supervision of loading/ discharge- Định số lượng hàng hóa theo số lượng, cân nặng theo cânQuantity (tally), weight (bridgescale / balance)- mang mẫuSampling- chất lượngQualityHC-OP 01HC-OP 02HC-OP 03HC-OP 04HC-OP 05HC-OP 06HC-OP 07HC-OP 08HC-OP 09HC-OP 10HC-OP 11HC-OP 12HC-OP 13HC-OP 14HC-OP 15
Ghi chú/Note:- aa –OP/WI– xx;: quá trình giám định nội bộ/ Intertek’s Inspection procedures