Bảng giá thép hộp hòa phát mới nhất năm 2021

Báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất, được cập nhật đầu tháng 1/2019. Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là một trong những vật liệu sắt thép xây dựng được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư tin tưởng bởi chất lượng cũng như giá thành hợp lý.

Bạn đang xem: Bảng giá thép hộp hòa phát mới nhất năm 2021

Sắt thép Xây dựng SDT – đơn vị cung cấp tất cả các dòng sản phẩm thép Hòa Phát như thép hộp chữ nhật (đen, mạ kẽm), thép hộp vuông (đen, mạ kẽm), ống cán nguội, ống siêu dày, ống cỡ lớn, ống ô van, thép ống tròn, thép hình, thép tấm, tôn cuộn mạ kẽm với giá cạnh tranh nhất.

*

Nhận báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất thông qua Hotline :

(Ms. Thắm)

Thép hộp vuông Hòa Phát có quy cách từ 14x14mm đến 150x150mm với độ dày từ 0.7 đến 5.0mm theo tiêu chuẩn ASTM A500

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát có quy cách từ 10x30mm đến 100x200mm với độ dày từ 0.7 đến 4.5mm theo tiêu chuẩn ASTM A500


Nội dung bài viết

1 Báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát2 Báo giá thép hộp đen Hòa Phát

Báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m

Giá thép hộp vuông mạ kẽm

Sản phẩm thép hộp mạ kẽmĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 14×141,10,442,6316800
1,20,472,8416800
1,40,543,2516800
Hộp mạ kẽm 16×1610,472,7916800
1,10,513,0416800
1,20,553,2916800
1,40,633,7816800
Hộp mạ kẽm 20×2010,593,5416800
1,10,653,8716800
1,20,704,216800
1,40,814,8316800
1,50,865,1416800
1,81,016,0516800
Hộp mạ kẽm 25×2510,754,4816800
1,10,824,9116800
1,20,895,3316800
1,41,036,1516800
1,51,096,5616800
1,81,297,7516800
21,428,5216800
Hộp mạ kẽm 30×3010,915,4316800
1,10,995,9416800
1,21,086,4616800
1,41,257,4716800
1,51,337,9716800
1,81,579,4416800
21,7310,416800
2,31,9711,816800
2,52,1212,7216800
Hộp mạ kẽm 40×400,80,985,8816800
11,227,3116800
1,11,348,0216800
1,21,458,7216800
1,41,6910,1116800
1,51,8010,816800
1,82,1412,8316800
22,3614,1716800
2,32,6916,1416800
2,52,9117,4316800
2,83,2219,3316800
33,4320,5716800
Hộp mạ kẽm 50×501,11,6810,0916800
1,21,8310,9816800
1,42,1212,7416800
1,52,2713,6216800
1,82,7016,2216800
22,9917,9416800
2,33,4120,4716800
2,53,6922,1416800
2,84,1024,616800
34,3726,2316800
3,24,6427,8316800
Hộp mạ kẽm 60×601,12,0312,1616800
1,22,2113,2416800
1,42,5615,3816800
1,52,7416,4516800
1,83,2719,6116800
23,6221,716800
2,34,1324,816800
2,54,4826,8516800
2,84,9829,8816800
35,3131,8816800
3,25,6433,8616800
Hộp mạ kẽm 75×751,53,4520,6816800
1,84,1224,6916800
24,5627,3416800
2,35,2231,2916800
2,55,6533,8916800
2,86,3037,7716800
36,7240,3316800
3,27,1542,8716800
Hộp mạ kẽm 90×901,54,1624,9316800
1,84,9729,7916800
25,5033,0116800
2,36,3037,816800
2,56,8340,9816800
2,87,6245,716800
38,1448,8316800
3,28,6651,9416800
3,59,4356,5816800
3,810,2061,1716800
410,7064,2116800

*

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Sản phẩm thép hộp mạ kẽmĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 13×2610,583,4516800
1,10,633,7716800
1,20,684,0816800
1,40,784,716800
Hộp mạ kẽm 20×4010,915,4316800
1,10,995,9416800
1,21,086,4616800
1,41,257,4716800
1,51,337,9716800
1,81,579,4416800
21,7310,416800
2,31,9711,816800
2,52,1212,7216800
Hộp mạ kẽm 25×5011,146,8416800
1,11,257,516800
1,21,368,1516800
1,41,589,4516800
1,51,6810,0916800
1,82,0011,9816800
22,2113,2316800
2,32,5115,0616800
2,52,7116,2516800
Hộp mạ kẽm 30×6011,388,2516800
1,11,519,0516800
1,21,649,8516800
1,41,9111,4316800
1,52,0412,2116800
1,82,4214,5316800
22,6816,0516800
2,33,0518,316800
2,53,3019,7816800
2,83,6321,7916800
33,9023,416800
Hộp mạ kẽm 40×801,12,0312,1616800
1,22,2113,2416800
1,42,5615,3816800
1,52,7416,4516800
1,83,2719,6116800
23,6221,716800
2,34,1324,816800
2,54,4826,8516800
2,84,9829,8816800
35,3131,8816800
3,25,6433,8616800
Hộp mạ kẽm 40×1001,42,6716,0216800
1,53,2119,2716800
1,83,8423,0116800
24,2525,4716800
2,34,8629,1416800
2,55,2631,5616800
2,85,8635,1516800
36,2337,3516800
3,26,4038,3916800
Hộp mạ kẽm 50×1001,43,2219,3316800
1,53,4520,6816800
1,84,1224,6916800
24,5627,3416800
2,35,2231,2916800
2,55,6533,8916800
2,86,3037,7716800
36,7240,3316800
3,27,1542,8716800
Hộp mạ kẽm 60×1201,84,9729,7916800
25,5033,0116800
2,36,3037,816800
2,56,8340,9816800
2,87,6245,716800
38,1448,8316800
3,28,6651,9416800
3,59,4356,5816800
3,810,2061,1716800
410,7064,2116800

*

Báo giá thép hộp đen Hòa Phát

Giá thép hộp vuông đen

Sản phẩm thép hộp đenĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp đen 14×1410,402,4115500
1,10,442,6315500
1,20,472,8415500
1,40,543,2515500
Hộp đen 16×1610,472,7915500
1,10,513,0415500
1,20,553,2915500
1,40,633,7815500
Hộp đen 20×2010,593,5415500
1,10,653,8715500
1,20,704,215500
1,40,814,8315500
1,60,865,1415000
1,81,016,0515000
Hộp đen 25×251,10,754,4815500
1,10,824,9115500
1,20,895,3315500
1,41,036,1515500
1,51,096,5615000
1,81,297,7515000
21,428,5214500
Hộp đen 30×3010,915,4315500
1,10,995,9415500
1,21,086,4615500
1,41,257,4715500
1,51,337,9715000
1,81,579,4415000
21,7310,414500
2,31,9711,814500
2,52,1212,7214500
Hộp đen 40×401,11,348,0215500
1,21,458,7215500
1,41,6910,1115500
1,51,8010,815000
1,82,1412,8315000
22,3614,1714500
2,32,6916,1414500
2,52,9117,4314500
2,83,2219,3314500
33,4320,5714500
Hộp đen 50×501,11,6810,0915500
1,21,8310,9815500
1,42,1212,7415500
1,52,2713,6215000
1,82,7016,2215000
22,9917,9414500
2,33,4120,4714500
2,53,6922,1414500
2,84,1024,614500
34,3726,2314500
3,24,6427,8314500
Hộp đen 60×601,12,0312,1615500
1,22,2113,2415500
1,42,5615,3815500
1,52,7416,4515000
1,83,2719,6115000
23,6221,714500
2,34,1324,814500
2,54,4826,8514500
2,84,9829,8814500
35,3131,8814500
3,25,6433,8614500
Hộp đen 90×901,54,1624,9315000
1,84,9729,7915000
25,5033,0114500
2,36,3037,814500
2,56,8340,9814500
2,87,6245,714500
38,1448,8314500
3,28,6651,9414500
3,59,4356,5814500
3,810,2061,1714500
410,7064,2114500

Giá thép hộp chữ nhật đen

Sản phẩm thép hộp đenĐộ dàyTrọng lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)(VNĐ/kg)
Hộp đen 13×2610,402,4215500
1,10,633,7715500
1,20,684,0815500
1,40,784,715500
Hộp đen 20×4010,915,4315500
1,10,995,9415500
1,21,086,4615500
1,41,257,4715500
1,51,307,7915000
1,81,579,4415000
21,7310,414500
2,31,9711,814500
2,52,1212,7214500
Hộp đen 20×5011,146,8415500
1,11,257,515500
1,21,368,1515500
1,41,589,4515500
1,51,6810,0915000
1,82,0011,9815000
22,2113,2314500
2,32,5115,0614500
2,52,7116,2514500
Hộp đen 30×6011,388,2515500
1,11,519,0515500
1,21,649,8515500
1,41,9111,4315500
1,52,0412,2115000
1,82,4214,5315000
22,6816,0514500
2,33,0518,314500
2,53,3019,7815200
2,83,6621,9714500
33,9023,414500
Hộp đen 40×801,12,0312,1615500
1,22,2113,2415500
1,42,5615,3815500
1,52,7416,4515000
1,83,2719,6115000
23,6221,714500
2,34,1324,814500
2,54,4826,8514500
2,84,9829,8814500
35,3131,8814500
3,25,6433,8614500
Hộp đen 40×1001,53,2119,2715000
1,83,8423,0115000
24,2525,4714500
2,34,8629,1414500
2,55,2631,5614500
2,85,8635,1514500
36,2637,5314500
3,26,4038,3914500
Hộp đen 50×1001,43,2219,3315500
1,53,4520,6815000
1,84,1224,6915000
24,5627,3415000
2,35,2231,2914500
2,55,6533,8914500
2,86,3037,7714500
36,7240,3314500
3,27,1542,8714500
Hộp đen 60×1201,84,9729,7915000
25,5033,0114500
2,36,3037,814500
2,56,8340,9814500
2,87,6245,714500
38,1448,8314500
3,28,6651,9414500
3,59,4356,5814500
3,810,2061,1714500
410,7064,2114500
Hộp đen 100×150310,4562,6815500

Ghi chú,

Đơn giá chưa bao gồm VATGiá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát sẽ có những biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép thế giới. Để có báo giá chính xác, quý khách vui lòng gọi điện qua hotline hoặc gửi Email cho chúng tôi.

Dấu hiệu nhận sản phẩm biết thép Hòa Phát

Tất cả dòng sản phẩm thép Hòa Phát như đều có in logo Tập đoàn Hòa Phát trên thành sản phẩm. Logo có 3 hình tam giác với chữ HOA PHAT

Dấu hiệu nhận biếtĐặc điểm nhận dạng
Tem đầu ốngThể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như :

– Tiêu chuẩn kích thước

– Ngày sản xuất, ca sản xuất

– Người kiểm soát chất lượng

– Số lượng cây/bó

Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặtĐai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống TMK) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống.

Xem thêm: Tổng Hợp 18 Cách Làm Ức Gà Ngon Ăn Bao Chất, 228 Cách Làm, Nấu Uc Ga Đơn Giản Tại Nhà

Chữ điện tử in trên thành ốngNgoài logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe), trên thành ống còn in ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất.

Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường

Bề mặt ốngBề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật)
Nút bịt đầu (đối với ống TMK)Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo.

Nút bịt màu xanh làm, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát

SDT luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí thép hộp Hòa Phát ra công trường.

“Cần là có – Tìm là thấy” hãy để chúng tôi được phục vụ bạn. Cam kết phân phối sản phẩm với giá tốt nhất thị trường.