Đại học tài chính ngân hàng

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

Bạn đang xem: Đại học tài chính ngân hàng

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia: Theo Quy chế tuyển sinh năm 2021 của Bộ GDĐT.

- Xét tuyển từ kết quả học THPT (xét học bạ):

Phiếu đăng ký xét tuyển (lấy từ website của trường);Bản sao công chứng học bạ THPT;Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp hoặcGiấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;Bản sao công chứng Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);02 ảnh 4x6 chụp trong khoảng 03 tháng trở lại đây;02 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

3. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

Xem thêm: Mua Vé Cáp Treo Fansipan Giá Rẻ, Vé Cáp Treo Fansipan Sa Pa

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT.Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với các ngành đào tạo Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Luật Kinh tế và Công nghệ thông tin

– Các tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04;

– Xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Thí sinh tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển từ 15,5 điểm trở lên (bằng với điểm xét tuyển vào trường năm 2020);

– Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (xét học bạ): thí sinh tốt nghiệp THPT. Tổng điểm trung bình của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 (6 học kỳ) từ 18 điểm trở lên, trong đó môn Toán không nhỏ hơn 6,0 điểm.

b. Đối với ngành đào tạo Ngôn Ngữ Anh

– Các tổ hợp xét tuyển: A01, D01;

– Chỉ xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia. Điểm thi môn tiếng Anh từ 6,0 điểm trở lên. Môn tiếng Anh được nhân hệ số 2.

c. Đối với các ngành đào tạo Chất lượng cao

– Các tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04;

– Chỉ xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Thí sinh tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển từ 15,5 điểm trở lên (bằng với điểm xét tuyển vào trường năm 2020);

5.3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

Đối với đào tạo Đại học chính quy: 600.000 VNĐ/1 tín chỉ.Đối với đào tạo Đại học chất lượng cao: 1.000.000 VNĐ/1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Tài chính - Ngân hàng7340201A00:Toán, Vật lý, Hóa học A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04:Toán, Ngữ văn, Địa lý
Kế toán7340301A00:Toán, Vật lý, Hóa học A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04:Toán, Ngữ văn, Địa lý
Kiểm toán7340302A00:Toán, Vật lý, Hóa học A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04:Toán, Ngữ văn, Địa lý
Quản trị kinh doanh7340101A00:Toán, Vật lý, Hóa học A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04:Toán, Ngữ văn, Địa lý
Kinh doanh thương mại7340121A00:Toán, Vật lý, Hóa học A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04:Toán, Ngữ văn, Địa lý
Luật kinh tế7380107A00:Toán, Vật lý, Hóa học A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04:Toán, Ngữ văn, Địa lý
Công nghệ thông tin7480201A00:Toán, Vật lý, Hóa học A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04:Toán, Ngữ văn, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

7220201A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01:Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trườngĐại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội năm 2018 như sau:

Ngành

Năm 2018

Kết quả THPT QG

Học bạ

Tài chính - Ngân hàng

15.5

18

Kế toán

15,5

18

Kiểm toán

15,5

18

Quản trị kinh doanh

15,5

18

Kinh doanh thương mại

15,5

18

Luật kinh tế

15,5

18

Công nghệ thông tin

15,5

18

Ngôn ngữ anh

15,5

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
TrườngĐại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
*
Cán bộ sinh viên trườngĐại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

*