Đại học huflit tuyển sinh 2019

Năm 2020, Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM xét tuyển đại học chính quy 12 ngành theo 03 phương thức: Xét tuyển kết quả thi THPT; Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT; Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TPHCM.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 cao nhất là 18 điểm.

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM năm 2020 được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.


Bạn đang xem: Đại học huflit tuyển sinh 2019

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM - 2020

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) A00; A01; D01; D07 19.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) D01; A01; D14; D15 29.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh) D01; A01; D04; D14 23.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07; D11 25.75 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D11 26.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
6 7310206 Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng - Truyền thông; Ngoại giao) D01; A01; D07; D14 25.5 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; D11 19
8 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D11 18
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D15; D14 20.75
10 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D15; D14 20
11 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính ngân hàng) D01; A01; D15; D66 16
12 7310608 Đông Phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) D01; D06; D15; D14 21.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 21
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 31
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D04; D14 24.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D11 29
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D11 29
6 7310206 Quan hệ quốc tế D01; A01; D07; D14 29
7 7340201 Tài chính - ngân hàng D01; A01; D07; D11 19
8 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D11 19
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D14; D15 22
10 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D14; D15 22.5
11 7380107 Luật kinh tế D01; A01; D14; D66 19
12 7310608 Đông phương học D01; D14; D14; D06 22.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây

Xem thêm: Bảng Giá Xe Vespa Mới Nhất Hôm Nay Tháng 4/2021, Bảng Giá Xe Vespa Mới Nhất

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) 600
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) 600
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh) 600
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực) 600
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 600
6 7310206 Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng-truyền thông; Ngoại giao) 600
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng 600
8 7340301 Kế toán 600
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
10 7810201 Quản trị khách sạn 600
11 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành: Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính Ngân hàng) 600
12 7310608 Đông Phương học (Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học) 600
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ Xét điểm thi ĐGNL

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020 248 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020


Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ngoai Ngu – Tin Hoc TPHCM 2020 chính xác nhất trên baohiemlienviet.com