Công thức hóa học lớp 10 cơ bản

Present Over Perfect: Leaving Behind Frantic for a Simpler, More Soulful Way of Living Shauna Niequist

Bạn đang xem: Công thức hóa học lớp 10 cơ bản

*

52 Small Changes for the Mind: Improve Memory * Minimize Stress * Increase Productivity * Boost Happiness Brett Blumenthal
*

*

Xem thêm: Dân Tri Nghệ An - Báo Công An Nghệ An Điện Tử

*

*

The Full Spirit Workout: A 10-Step System to Shed Your Self-Doubt, Strengthen Your Spiritual Core, and Create a Fun & Fulfilling Life Kate Eckman

He thong kien thuc hoa hoc lop 10 chuong trinh coban va nang cao luyen thi dai hoc va cao dang

1. Trần Hoàng TuấnHệ thống kiến thức hóa học lớp 10 – Chương trình Cơ bản và Nâng cao – Luyện thi đại học và Cao đẳngChương 1 + 2:NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN HÓA HỌCA/ KIẾN THỨC CẦN NHỚI/ THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ1/ Cấu tạo nguyên tử - đặc tính các hạt:Nguyên tử có cấu tạo gồm:- Hạt nhân ở giữa nguyên tử, gồm các hạt proton (p) (mang điện tích dương) và các hạt nơtron (n) (khôngmang điện).- Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron (e) (mang điện tích âm) chuyển động xung quanh hạt nhân.HạtProtonNơtronElectronKhối lượng (m)Thật1,6726.10-27 kg1,6748.10-27 kg9,1094.10-31 kgĐiện tích (q)Thật+1,602.10-19C0-1,602.10-19CTương đối1u1u1u1836Tương đối1+01-* Kết luận.+ Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử đó (vì khối lượng của e rất bé so với khốim p 1, 6726.10−27=≈ 1836 ).lượng các hạt nơtron và proton, cụ thểme 9,1094.10−31+ Nguyên tử trung hòa về điện, nên số p = số e.2/ Kích thước và khối lượng nguyên tửa/ Kích thước nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng đơn vị nanomet (nm).1 nm = 10-9m = 10 ǺNguyên tửĐường kính10-1 nmSo sánhDnguyentuDhatnhan-5=10 −1= 10 4 lan10 −5hạt nhân10 nmDnguyentu 10 −1= −8 = 107 lanDelectron10Electron (hay proton)10-8 nmDhatnhan 10−5== 103 lanDelectron 10 −8Vì vậy electron chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử.b/ Khối lượng nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng u (hoặc đvC).11Với 1u = .m12 C = . 19,9265.10-27 kg→1u = 1,6605.10-27 kg.1212II/ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC1/ Điện tích hạt nhân (Z+). Điện tích hạt nhân chính là tổng điện tích của proton.Z = số proton = số electron = E(Nguyên tử trung hòa về điện)2/ Số khối hạt nhân (A). Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton (Z) với tổng số nơtron (N).A=Z+N3/ Số hiệunguyên tử (Z). Số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố.4/ Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.AZ XTrong đó:A: số khốiZ: số hiệu nguyên tửX: kí hiệu hóa học của nguyên tốIII/ ĐỒNG VỊ. NGUYÊN TỬ KHỐI. NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNHTrần Hoàng TuấnTrang 1http://violet.vn/violetq11